TanroDictionary Sổ từ

parsing

/ˈpɑrsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

parsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parse; Sự phân tích ngữ pháp (từ, câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parse.động từEN-VI Dict
  2. Sự phân tích ngữ pháp (từ, câu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Parsing the sentence helped the students understand it.

  2. Parsing shows how words work in a sentence.