Nghĩa tiếng Việt
- Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used part-exchange to buy a newer car.
/ˈpɑːrtɪksˈtʃeɪndʒ/
part-exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).
She used part-exchange to buy a newer car.