TanroDictionary Sổ từ

part-exchange

/ˈpɑːrtɪksˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

part-exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used part-exchange to buy a newer car.