Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng chung phần, người cùng cổ phần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As part-owner, she helped decide every repair.
/ˈpɑːrtˈoʊnɜː/
part-owner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cùng chung phần, người cùng cổ phần.
As part-owner, she helped decide every repair.