Nghĩa tiếng Việt
- hát bài hát theo bè.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They practiced part-singing before the school concert.
/ˈpɑːrtˈsɪŋin/
part-singing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hát bài hát theo bè.
They practiced part-singing before the school concert.