TanroDictionary Sổ từ

parterre

/pɑːˈteə(r)/

Anh
0

parterre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực trước sân khấu; Bồn hoa (khoảng đất trồng hoa trong vườn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực trước sân khấu.danh từEN-VI Dict
  2. Bồn hoa (khoảng đất trồng hoa trong vườn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat in the parterre before the show began.

  2. She planted roses in the parterre behind the house.