Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc quả không hạt, thuộc quả điếc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parthenocarpic fruit had no seeds inside.
/ˌpɑːrθəˈnɑːfɪkə/
parthenocarpic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc quả không hạt, thuộc quả điếc.
The parthenocarpic fruit had no seeds inside.