TanroDictionary Sổ từ

partible

/ˈpɑːrtəbəl/

Anh
0

partible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính từ; Có thể chia được (của thừa kế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính từ.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể chia được (của thừa kế).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The land was partible among the three heirs.

  2. The partible property was divided by the family.