Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia, tham dự; cùng góp phần.động từEN-VI Dict
- Có phần nào, phần nào mang tính chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like to participate in our local club?
-
His style does participate of a classic nature.
-
to participate in something
cùng góp phần vào cái gì
-
to participate insomething
cùng góp phần vào cái gì
-
to participate with somebody
cùng tham gia với ai