Nghĩa tiếng Việt
- Máy gia tốc hạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Use particle accelerator in the laboratory.
Sử dụng máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm.
particle accelerator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy gia tốc hạt.
Use particle accelerator in the laboratory.
Sử dụng máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm.