TanroDictionary Sổ từ

particularise

/pəˈtɪkjələraɪz/

Anh
0

particularise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc biệt hoá, đặc thù hoá; Liệt kê, đặc tả (chi tiết); tường thuật tỉ mỉ, đi sâu vào chi tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt hoá, đặc thù hoá.động từEN-VI Dict
  2. Liệt kê, đặc tả (chi tiết); tường thuật tỉ mỉ, đi sâu vào chi tiết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher asked her to particularise the facts.

  2. Please particularise your answer with dates.