TanroDictionary Sổ từ

particularism

/pərˈtɪkjələˌrɪzəm/

Anh
0

particularism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa đặc thù; Chủ nghĩa phân lập; Sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa đặc thù.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ nghĩa phân lập.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained particularism in simple terms.

  2. They discussed the particularism today.

  3. His particularism made him loyal to one club.