Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa đặc thù.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa phân lập.danh từEN-VI Dict
- Sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher explained particularism in simple terms.
-
They discussed the particularism today.
-
His particularism made him loyal to one club.