TanroDictionary Sổ từ

partyism

/ˈpɑːrtiːəzəm/

Anh
0

partyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc bè đảng; Đảng tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc bè đảng.danh từEN-VI Dict
  2. Đảng tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Partyism ruined the fair meeting.

  2. His partyism made honest talk hard.