Nghĩa tiếng Việt
- Óc bè đảng.danh từEN-VI Dict
- Đảng tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Partyism ruined the fair meeting.
-
His partyism made honest talk hard.
/ˈpɑːrtiːəzəm/
partyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc bè đảng; Đảng tính.
Partyism ruined the fair meeting.
His partyism made honest talk hard.