Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành đường lối của đảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a strong party-liner in the group.
/ˈpɑːrtiˈlɑɪnɜː/
party-liner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành đường lối của đảng.
He is a strong party-liner in the group.