TanroDictionary Sổ từ

pascal

/ˈpæskl/

Anh Thông dụng
0

pascal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Paxcan (đơn vị áp suất); Ngôn ngữ lập trình Pascal.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Paxcan (đơn vị áp suất).danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ lập trình Pascal.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pressure was measured in pascals.

  2. He wrote a small tool in Pascal.