Nghĩa tiếng Việt
- Được chấp nhận là một cái gì đó, thường là khi không phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You'd be surprised at what passes for good cooking in many restaurants.
/pˈas fɔː/
pass for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chấp nhận là một cái gì đó, thường là khi không phải.
You'd be surprised at what passes for good cooking in many restaurants.