Nghĩa tiếng Việt
- Trung tiện, đánh rắm.động từWiktionary
Ví dụ
-
He passed away while passing gas.
Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm.
pass gas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung tiện, đánh rắm.
He passed away while passing gas.
Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm.