Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục điều gì đó là thật.động từEN-VI Dict
- Diễn ra theo một cách nhất định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I managed to pass off the fake money in the market.
-
The demonstration passed off peacefully.
/pˈas ˈɒf/
pass off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết phục điều gì đó là thật; Diễn ra theo một cách nhất định.
I managed to pass off the fake money in the market.
The demonstration passed off peacefully.