Nghĩa tiếng Việt
- Trao quyền sở hữu hoặc trách nhiệm cho ai đó.động từEN-VI Dict
- Trở thành chủ sở hữu hoặc chịu trách nhiệm về cái gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shares passed to his daughter when he died.
-
The property will pass to her when they die.