TanroDictionary Sổ từ

passe-partout

/ˌpæˈseɪˈpɑːrˌtaʊt/

Anh
0

passe-partout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoá vạn năng; Khung ảnh lồng kính (có nẹp giấy nhựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoá vạn năng.danh từEN-VI Dict
  2. Khung ảnh lồng kính (có nẹp giấy nhựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This pass-partout opens almost every door.

  2. A plain pass-partout framed the old photo.