Nghĩa tiếng Việt
- Say mê; (thuộc) tình dục.tính từEN-VI Dict
- Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her passionary mood made her speech vivid.
-
He read a passionary from the old shelf.