TanroDictionary Sổ từ

passiontide

/ˈpæʃntaɪd/

Anh
0

passiontide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai tuần lễ cuối của tuần chay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai tuần lễ cuối của tuần chay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Passiontide brings quiet days before the festival.