Nghĩa tiếng Việt
- Phân từ quá khứ, động tính từ quá khứ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A past participle helped the team.
/ˈpæst pɑː(r)ˈtɪsɪpəl/
past participle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân từ quá khứ, động tính từ quá khứ.
A past participle helped the team.