TanroDictionary

paste

/peɪst/

Anh
0

paste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán); Kẹo mềm; Thuỷ tinh giả kim cương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán).danh từEN-VI Dict
  2. Kẹo mềm.danh từEN-VI Dict
  3. Thuỷ tinh giả kim cương.danh từEN-VI Dict
  4. Cú đấm.danh từEN-VI Dict
  5. Dán (bằng hồ).động từEN-VI Dict
  6. Đấm, đánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spread paste on the paper edges.

  2. The child shared a soft fruit paste.

  3. The ring was made of bright paste.

  4. He took a hard paste to the shoulder.

  5. Please paste the photo on the wall.