TanroDictionary Sổ từ

pastel

/ˈpæstl/

Anh
0

pastel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tùng lam; Màu tùng lam; Màu phấn; bức tranh màu phấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tùng lam.danh từEN-VI Dict
  2. Màu tùng lam.danh từEN-VI Dict
  3. Màu phấn; bức tranh màu phấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a pastel scarf in soft blue.

  2. The wall was painted in a gentle pastel tone.

  3. He drew the hills in a light pastel.