TanroDictionary Sổ từ

pastorale

/ˌpæstəˈrɑːl/

Anh
0

pastorale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc đồng quê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc đồng quê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flute piece sounded like a gentle pastorale.