TanroDictionary Sổ từ

pastoralist

/ˈpɑːstərəlɪst/

Anh
0

pastoralist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trại chủ chăn nuôi gia súc; Tác giả bài ca đồng quê; Người chăn cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trại chủ chăn nuôi gia súc.danh từEN-VI Dict
  2. Tác giả bài ca đồng quê.danh từEN-VI Dict
  3. Người chăn cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pastoralist watched over many cattle.

  2. The pastoralist wrote calm poems about fields.

  3. The pastoralist moved the sheep to fresh grass.