TanroDictionary Sổ từ

pastrami

/pæˈstrɑːmi/

Anh
0

pastrami là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt bò hun khói tẩm nhiều gia vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt bò hun khói tẩm nhiều gia vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered pastrami on rye bread.