Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu làm, gói bánh ngọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought fresh cakes from the pastry-shop.
/ˈpeɪstriˈʃɑːp/
pastry-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu làm, gói bánh ngọt.
We bought fresh cakes from the pastry-shop.