TanroDictionary Sổ từ

pastry-shop

/ˈpeɪstriˈʃɑːp/

Anh
0

pastry-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu làm, gói bánh ngọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu làm, gói bánh ngọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought fresh cakes from the pastry-shop.