TanroDictionary Sổ từ

pasture-land

/ˈpæstʃɜːˈlænd/

Anh
0

pasture-land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng cỏ chăn thả gia súc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cỏ chăn thả gia súc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cows grazed on the wide pasture-land.