TanroDictionary Sổ từ

patê

Việt
0

patê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bánh mì patê