Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín.danh từWiktionary
Ví dụ
-
bánh mì patê
patê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín.
bánh mì patê