Nghĩa tiếng Việt
- Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bat's patagium helped it glide smoothly.
/pəˈteɪdʒiəm/
patagium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng).
The bat's patagium helped it glide smoothly.