Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to patches the system.
/ˈpætʃɪz/
patches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patch.
The team had to patches the system.