TanroDictionary Sổ từ

patella

/pəˈtelə/

Anh
0

patella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bánh chè (ở đầu gối); La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương bánh chè (ở đầu gối).danh từEN-VI Dict
  2. La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell and bruised his patella.

  2. The cook used a small patella for sauce.