Nghĩa tiếng Việt
- Người được cấp bằng sáng chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patentee received praise for the new tool.
/ˌpætənˈtiː/
patentee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được cấp bằng sáng chế.
The patentee received praise for the new tool.