TanroDictionary Sổ từ

patentor

/ˈpætəntɜː/

Anh
0

patentor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patentor presented his new design.