TanroDictionary Sổ từ

patera

/pɑˈtɛrə/

Anh
0

patera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa văn nổi hình đĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa văn nổi hình đĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plate had a small patera in the center.