Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình cách thức chi tiêu của chính phủ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the path of government spending yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈspɛndin/
She saw the path of government spending yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép