TanroDictionary Sổ từ

patience

/ˈpeɪʃns/

Anh Thông dụng
0

patience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại; Sự chịu đựng; Lối đánh bài paxiên (một người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  3. Lối đánh bài paxiên (một người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need a lot of patience to learn this skill.

  2. I am completely out of patience with this slow internet.

  3. Patience helped him wait for the answer.

  4. the patience of job

    mức kiên nhẫn cuối cùng

  5. to be out of patience

    không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa