TanroDictionary Sổ từ

patinê

Việt
0

patinê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hiện tượng xe cơ giới) quay bánh tại chỗ làm cho xe không di chuyển được, do bị sa lầy hoặc bị trượt bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiện tượng xe cơ giới) quay bánh tại chỗ làm cho xe không di chuyển được, do bị sa lầy hoặc bị trượt bánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. xe bị patinê