TanroDictionary Sổ từ

patisserie

/pəˈtiːsəri/

Anh
0

patisserie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hàng bánh ngọt ở Pháp; Loại bánh ngọt bán ở cửa hàng (ở Pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa hàng bánh ngọt ở Pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Loại bánh ngọt bán ở cửa hàng (ở Pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped at a patisserie for fresh bread.

  2. She ordered a small patisserie with cream.