Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị gia trưởng.danh từEN-VI Dict
- Chức giáo trưởng; nhiệm kỳ của giáo trưởng; khu thuộc quyền giáo trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office of patriarchate is very old.
-
The city was under the patriarchate's care.