TanroDictionary Sổ từ

patriciate

/pəˈtrɪʃətiː/

Anh
0

patriciate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quý tộc; Giai cấp quý tộc; hàng quý tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quý tộc.danh từEN-VI Dict
  2. Giai cấp quý tộc; hàng quý tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old patriciate controlled the city.

  2. The patriciate met in the grand hall.