Nghĩa tiếng Việt
- Gia sản, di sản.danh từEN-VI Dict
- Tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her patrimony safe for her children.
-
The patrimony was important at work.
/ˈpætrɪməni/
patrimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia sản, di sản; Tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa).
She kept her patrimony safe for her children.
The patrimony was important at work.