TanroDictionary Sổ từ

patrimony

/ˈpætrɪməni/

Anh
0

patrimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia sản, di sản; Tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia sản, di sản.danh từEN-VI Dict
  2. Tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her patrimony safe for her children.

  2. The patrimony was important at work.