TanroDictionary Sổ từ

patriot

/ˈpeɪtriət/

Anh Thông dụng
0

patriot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A patriot loves and protects his country.