TanroDictionary Sổ từ

patrolled

/pəˈtroʊld/

Anh
0

patrolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của patrol.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của patrolđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They patrolled the area after dark.