/pəˈtrəʊlmən/
patrolman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát.
A patrolman stopped to help the lost child.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm