TanroDictionary Sổ từ

patrology

/pəˈtrɒlədʒi/

Anh
0

patrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem patristics; Bộ sưu tập các tác phẩm của các tín đồ Thiên Chúa giáo đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem patristicsdanh từEN-VI Dict
  2. Bộ sưu tập các tác phẩm của các tín đồ Thiên Chúa giáo đầu tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry patrology points to patristics.

  2. The library kept a patrology for study.