Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
- Sự lui tới của khách hàng quen.danh từEN-VI Dict
- Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính... ).danh từEN-VI Dict
- Vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her teacher gave patronage to new artists.
-
The came enjoys strong patronage every morning.
-
The minister used patronage to fill the post.
-
His patronage made everyone feel small.