TanroDictionary Sổ từ

patronage

/ˈpætrənɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

patronage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo trợ, sự đỡ đầu; Sự lui tới của khách hàng quen; Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lui tới của khách hàng quen.danh từEN-VI Dict
  3. Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính... ).danh từEN-VI Dict
  4. Vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her teacher gave patronage to new artists.

  2. The came enjoys strong patronage every morning.

  3. The minister used patronage to fill the post.

  4. His patronage made everyone feel small.