Nghĩa tiếng Việt
- Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.danh từEN-VI Dict
- Bà khách hàng quen (của một cửa hàng).danh từEN-VI Dict
- Nữ thần bảo hộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patroness donated money to the local school.
-
Each patroness visited the store every Saturday.
-
The town chose a patroness for the festival.