TanroDictionary Sổ từ

patroness

/ˌpeɪtrənˈes/

Anh Thông dụng
0

patroness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu; Bà khách hàng quen (của một cửa hàng); Nữ thần bảo hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.danh từEN-VI Dict
  2. Bà khách hàng quen (của một cửa hàng).danh từEN-VI Dict
  3. Nữ thần bảo hộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patroness donated money to the local school.

  2. Each patroness visited the store every Saturday.

  3. The town chose a patroness for the festival.