Nghĩa tiếng Việt
- Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke patronisingli, which annoyed her classmates.
/pˈætrənˌaɪzɪŋli/
patronisingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.
She spoke patronisingli, which annoyed her classmates.